consanguinité
consanguinité nghĩa là họ hàng bên nội, quan hệ dòng máu.
Nghĩa của consanguinité
Danh từ · giống cái
- Họ hàng bên nội.
- Quan hệ dòng máu.
Dạng từ của consanguinité
Đi với mạo từ: une consanguinité · la consanguinité
| Số nhiều | consanguinités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ consanguinity; inbreeding
Câu hỏi thường gặp
consanguinité nghĩa là gì?
consanguinité (danh từ) nghĩa là họ hàng bên nội, quan hệ dòng máu.
consanguinité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consanguinité (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.sɑ̃.ɡi.ni.te/.
consanguinité là giống đực hay giống cái?
consanguinité là danh từ giống cái (dùng với une, la).