TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

conicine

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

conicine nghĩa là Conixin, xicutin (xem cicutine).

Nghĩa của conicine

Danh từ · giống cái

  1. Conixin, xicutin (xem cicutine).

Dạng từ của conicine

Đi với mạo từ: une conicine · la conicine

Câu hỏi thường gặp

conicine nghĩa là gì?

conicine (danh từ) nghĩa là Conixin, xicutin (xem cicutine).

conicine là giống đực hay giống cái?

conicine là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.