confusionniste
danh từ cả hai giống
giọng máy của trình duyệt
confusionniste nghĩa là Kẻ gây tâm trạng mập mờ, kẻ gieo rắc hoang mang.
Nghĩa của confusionniste
Danh từ · cả hai giống
- Chính trị Kẻ gây tâm trạng mập mờ, kẻ gieo rắc hoang mang.
Tính từ
- xem confusionnisme — Lối gây tâm trạng mập mờ, lối gieo rắc hoang mang.
Dạng từ của confusionniste
| Số nhiều | confusionnistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ confusionist
Câu hỏi thường gặp
confusionniste nghĩa là gì?
confusionniste (danh từ, tính từ) nghĩa là Kẻ gây tâm trạng mập mờ, kẻ gieo rắc hoang mang.
confusionniste là giống đực hay giống cái?
confusionniste là danh từ cả hai giống.