confusionnisme
confusionnisme nghĩa là Lối gây tâm trạng mập mờ, lối gieo rắc hoang mang.
Nghĩa của confusionnisme
Danh từ · giống đực
- Chính trị Lối gây tâm trạng mập mờ, lối gieo rắc hoang mang.
Dạng từ của confusionnisme
Đi với mạo từ: un confusionnisme · le confusionnisme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ confusionism
Câu hỏi thường gặp
confusionnisme nghĩa là gì?
confusionnisme (danh từ) nghĩa là Lối gây tâm trạng mập mờ, lối gieo rắc hoang mang.
confusionnisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của confusionnisme (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.fy.zjɔ.nism/.
confusionnisme là giống đực hay giống cái?
confusionnisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).