conformation
danh từ giống cái (f)
/kɔ̃.fɔʁ.ma.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
conformation nghĩa là cách cấu tạo, hình dạng.
Nghĩa của conformation
Danh từ · giống cái
- Cách cấu tạo; hình dạng, hình thù (một cơ thể...).
Dạng từ của conformation
Đi với mạo từ: une conformation · la conformation
| Số nhiều | conformations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ conformation
Câu hỏi thường gặp
conformation nghĩa là gì?
conformation (danh từ) nghĩa là cách cấu tạo, hình dạng.
conformation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conformation (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.fɔʁ.ma.sjɔ̃/.
conformation là giống đực hay giống cái?
conformation là danh từ giống cái (dùng với une, la).