TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

conditionner

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.di.sjɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt

conditionner nghĩa là là điều kiện của, quyết định, hợp cách hóa.

Nghĩa của conditionner

Ngoại động từ

  1. Là điều kiện của, quyết định.
    • Son état de santé conditionne mon départtình trạng sức khỏe của nó quyết định tôi có đi hay không
  2. Gia công cho hợp quy cách, hợp cách hóa (mặt hàng buôn bán).
  3. Đóng gói (hàng hóa).
  4. Điều hòa không khí (một căn phòng...); điều hòa (không khí trong một căn phòng...).
  5. Thân mật Ảnh hưởng đến; dẫn dắt đến.

Chia động từ conditionner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: conditionnéHiện tại phân từ: conditionnant

Hiện tại présent

  • je conditionne
  • tu conditionnes
  • il/elle conditionne
  • nous conditionnons
  • vous conditionnez
  • ils/elles conditionnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai conditionné
  • tu as conditionné
  • il/elle a conditionné
  • nous avons conditionné
  • vous avez conditionné
  • ils/elles ont conditionné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je conditionnais
  • tu conditionnais
  • il/elle conditionnait
  • nous conditionnions
  • vous conditionniez
  • ils/elles conditionnaient

Tương lai đơn futur simple

  • je conditionnerai
  • tu conditionneras
  • il/elle conditionnera
  • nous conditionnerons
  • vous conditionnerez
  • ils/elles conditionneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je conditionnerais
  • tu conditionnerais
  • il/elle conditionnerait
  • nous conditionnerions
  • vous conditionneriez
  • ils/elles conditionneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je conditionne
  • que tu conditionnes
  • qu'il/elle conditionne
  • que nous conditionnions
  • que vous conditionniez
  • qu'ils/elles conditionnent

Quá khứ đơn passé simple

  • je conditionnai
  • tu conditionnas
  • il/elle conditionna
  • nous conditionnâmes
  • vous conditionnâtes
  • ils/elles conditionnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • conditionne (tu)
  • conditionnons (nous)
  • conditionnez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với conditionner

  • Je voudrais une chambre avec air conditionné. Tôi muốn một phòng có điều hoà không khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #464070

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to package; to condition

Câu hỏi thường gặp

conditionner nghĩa là gì?

conditionner (ngoại động từ) nghĩa là là điều kiện của, quyết định, hợp cách hóa.

conditionner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conditionner (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.di.sjɔ.ne/.

Chia động từ conditionner ở thì hiện tại thế nào?

je conditionne, tu conditionnes, il/elle conditionne, nous conditionnons, vous conditionnez, ils/elles conditionnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.