TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

concocter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.kɔk.te/ giọng máy của trình duyệt

concocter nghĩa là soạn thảo công phu.

Nghĩa của concocter

Ngoại động từ

  1. Thân mật Soạn thảo công phu.
    • Concocter une lettre de réclamationsoạn thảo công phu một đơn khiếu nại

Chia động từ concocter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: concoctéHiện tại phân từ: concoctant

Hiện tại présent

  • je concocte
  • tu concoctes
  • il/elle concocte
  • nous concoctons
  • vous concoctez
  • ils/elles concoctent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai concocté
  • tu as concocté
  • il/elle a concocté
  • nous avons concocté
  • vous avez concocté
  • ils/elles ont concocté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je concoctais
  • tu concoctais
  • il/elle concoctait
  • nous concoctions
  • vous concoctiez
  • ils/elles concoctaient

Tương lai đơn futur simple

  • je concocterai
  • tu concocteras
  • il/elle concoctera
  • nous concocterons
  • vous concocterez
  • ils/elles concocteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je concocterais
  • tu concocterais
  • il/elle concocterait
  • nous concocterions
  • vous concocteriez
  • ils/elles concocteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je concocte
  • que tu concoctes
  • qu'il/elle concocte
  • que nous concoctions
  • que vous concoctiez
  • qu'ils/elles concoctent

Quá khứ đơn passé simple

  • je concoctai
  • tu concoctas
  • il/elle concocta
  • nous concoctâmes
  • vous concoctâtes
  • ils/elles concoctèrent

Mệnh lệnh impératif

  • concocte (tu)
  • concoctons (nous)
  • concoctez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to concoct

Câu hỏi thường gặp

concocter nghĩa là gì?

concocter (ngoại động từ) nghĩa là soạn thảo công phu.

concocter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concocter (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.kɔk.te/.

Chia động từ concocter ở thì hiện tại thế nào?

je concocte, tu concoctes, il/elle concocte, nous concoctons, vous concoctez, ils/elles concoctent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.