conchyliologie
danh từ giống cái (f)
/kɔ̃.ki.ljɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
conchyliologie nghĩa là khoa vỏ ốc sò.
Nghĩa của conchyliologie
Danh từ · giống cái
- Khoa vỏ ốc sò.
Dạng từ của conchyliologie
Đi với mạo từ: une conchyliologie · la conchyliologie
| Số nhiều | conchyliologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ conchyliology
Câu hỏi thường gặp
conchyliologie nghĩa là gì?
conchyliologie (danh từ) nghĩa là khoa vỏ ốc sò.
conchyliologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conchyliologie (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.ki.ljɔ.lɔ.ʒi/.
conchyliologie là giống đực hay giống cái?
conchyliologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).