TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

concerner

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.sɛʁ.ne/ giọng máy của trình duyệt

concerner nghĩa là quan hệ đến, liên quan đến.

Nghĩa của concerner

Ngoại động từ

  1. Quan hệ đến, liên quan đến.
    • Affaire vous concernantviệc quan hệ đến anh

Chia động từ concerner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: concernéHiện tại phân từ: concernant

Hiện tại présent

  • je concerne
  • tu concernes
  • il/elle concerne
  • nous concernons
  • vous concernez
  • ils/elles concernent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai concerné
  • tu as concerné
  • il/elle a concerné
  • nous avons concerné
  • vous avez concerné
  • ils/elles ont concerné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je concernais
  • tu concernais
  • il/elle concernait
  • nous concernions
  • vous concerniez
  • ils/elles concernaient

Tương lai đơn futur simple

  • je concernerai
  • tu concerneras
  • il/elle concernera
  • nous concernerons
  • vous concernerez
  • ils/elles concerneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je concernerais
  • tu concernerais
  • il/elle concernerait
  • nous concernerions
  • vous concerneriez
  • ils/elles concerneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je concerne
  • que tu concernes
  • qu'il/elle concerne
  • que nous concernions
  • que vous concerniez
  • qu'ils/elles concernent

Quá khứ đơn passé simple

  • je concernai
  • tu concernas
  • il/elle concerna
  • nous concernâmes
  • vous concernâtes
  • ils/elles concernèrent

Mệnh lệnh impératif

  • concerne (tu)
  • concernons (nous)
  • concernez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với concerner

  • Je ne sais pas pour les autres, mais pour ce qui me concerne, je suis pour. Tôi không biết người khác thế nào, nhưng về phần tôi, tôi ủng hộ.Tatoeba #452519
  • C'est un livre concernant les étoiles. Đây là quyển sách về những vì sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #119807
  • En ce qui concerne votre problème, ils ont des opinions divergentes. Họ có cách nhìn khác về vấn đề của ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3643151
  • Pour ce qui concerne votre problème, elles ont des opinions divergentes. Họ có cách nhìn khác về vấn đề của ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3643152

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to concern (be concerned with, be associated with)

Câu hỏi thường gặp

concerner nghĩa là gì?

concerner (ngoại động từ) nghĩa là quan hệ đến, liên quan đến.

concerner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concerner (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.sɛʁ.ne/.

Chia động từ concerner ở thì hiện tại thế nào?

je concerne, tu concernes, il/elle concerne, nous concernons, vous concernez, ils/elles concernent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.