comprenette
danh từ giống cái (f)
/kɔ̃.pʁə.nɛt/ giọng máy của trình duyệt
comprenette nghĩa là khả năng hiểu, trí thông minh.
Nghĩa của comprenette
Danh từ · giống cái
- Thân mật Khả năng hiểu, trí thông minh.
Dạng từ của comprenette
Đi với mạo từ: une comprenette · la comprenette
Câu hỏi thường gặp
comprenette nghĩa là gì?
comprenette (danh từ) nghĩa là khả năng hiểu, trí thông minh.
comprenette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của comprenette (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.pʁə.nɛt/.
comprenette là giống đực hay giống cái?
comprenette là danh từ giống cái (dùng với une, la).