TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

composeuse

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

composeuse nghĩa là máy sắp chữ.

Nghĩa của composeuse

Danh từ · giống cái

  1. Ngành in Máy sắp chữ.

Dạng từ của composeuse

Đi với mạo từ: une composeuse · la composeuse

Câu hỏi thường gặp

composeuse nghĩa là gì?

composeuse (danh từ) nghĩa là máy sắp chữ.

composeuse là giống đực hay giống cái?

composeuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.