comporte
comporte nghĩa là thùng gỗ.
Nghĩa của comporte
Danh từ · giống cái
- Thùng gỗ (chở nho).
Dạng từ của comporte
Đi với mạo từ: une comporte · la comporte
| Số nhiều | comportes |
Câu ví dụ với comporte
- Mon ordinateur se comporte de manière bizarre. Máy tính của tôi chạy kỳ lạ lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1832987
- Elle se comporte de façon bizarre. Cô ấy đang hành xử kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8730720
- Elle se comporte différemment depuis qu'elle est célèbre. Cô ấy hành xử khác đi từ khi cô trở nên nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13886934
- La grossesse précoce comporte un risque élevé de mortalité maternelle. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13821878
- Cette série comporte trente-et-un volumes et un certain nombre d'ouvrages hors-série. Bộ này gồm ba mươi mốt tập và một vài bản đặc biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8376415
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
comporte nghĩa là gì?
comporte (danh từ) nghĩa là thùng gỗ.
comporte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của comporte (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.pɔʁt/.
comporte là giống đực hay giống cái?
comporte là danh từ giống cái (dùng với une, la).