comédon
danh từ giống đực (m)
/kɔ.me.dɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
comédon nghĩa là nhân trứng cá.
Nghĩa của comédon
Danh từ · giống đực
- Nhân trứng cá (trên mặt).
Dạng từ của comédon
Đi với mạo từ: un comédon · le comédon
| Số nhiều | comédons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ comedo
Câu hỏi thường gặp
comédon nghĩa là gì?
comédon (danh từ) nghĩa là nhân trứng cá.
comédon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của comédon (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.me.dɔ̃/.
comédon là giống đực hay giống cái?
comédon là danh từ giống đực (dùng với un, le).