comète
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.mɛt/ giọng máy của trình duyệt
comète nghĩa là sao chổi, dải đầu gáy.
Nghĩa của comète
Danh từ · giống cái
- Sao chổi.
- Dải đầu gáy (sách).
- tirer des plans sur la comètetính những chuyện cao xa viễn vông
Dạng từ của comète
Đi với mạo từ: une comète · la comète
| Số nhiều | comètes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ comet
Câu hỏi thường gặp
comète nghĩa là gì?
comète (danh từ) nghĩa là sao chổi, dải đầu gáy.
comète phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của comète (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.mɛt/.
comète là giống đực hay giống cái?
comète là danh từ giống cái (dùng với une, la).