cocon
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.kɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
cocon nghĩa là kén tằm.
Nghĩa của cocon
Danh từ · giống đực
- Kén tằm.
- S'enfermer dans son cocothu mình vào vỏ kén, sống xa lánh mọi người
Dạng từ của cocon
Đi với mạo từ: un cocon · le cocon
| Số nhiều | cocons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cocoon; cocoon
Câu hỏi thường gặp
cocon nghĩa là gì?
cocon (danh từ) nghĩa là kén tằm.
cocon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cocon (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.kɔ̃/.
cocon là giống đực hay giống cái?
cocon là danh từ giống đực (dùng với un, le).