cocktail
/kɔk.tɛl/ giọng máy của trình duyệt
cocktail nghĩa là rượu cốc tai, tiệc cốc tai.
Nghĩa của cocktail
Danh từ · giống đực
- Rượu cốc tai.
- Tiệc cốc tai.
- Nghĩa bóng Mớ hỗn hợp.
Dạng từ của cocktail
Đi với mạo từ: un cocktail · le cocktail
| Số nhiều | cocktails |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cocktail
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cocktail; cocktail party; a mixture or combination of things
Câu hỏi thường gặp
cocktail nghĩa là gì?
cocktail (danh từ) nghĩa là rượu cốc tai, tiệc cốc tai.
cocktail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cocktail (giọng Pháp chuẩn): /kɔk.tɛl/.
cocktail là giống đực hay giống cái?
cocktail là danh từ giống đực (dùng với un, le).