TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cochonner

/kɔ.ʃɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt

cochonner nghĩa là làm bậy bạ, làm bừa bãi, đẻ.

Nghĩa của cochonner

Ngoại động từ

  1. Làm bậy bạ, làm bừa bãi.
    • Cochonner l'ouvragelàm bừa bãi công việc

Nội động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Đẻ (lợn).

Chia động từ cochonner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cochonnéHiện tại phân từ: cochonnant

Hiện tại présent

  • je cochonne
  • tu cochonnes
  • il/elle cochonne
  • nous cochonnons
  • vous cochonnez
  • ils/elles cochonnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cochonné
  • tu as cochonné
  • il/elle a cochonné
  • nous avons cochonné
  • vous avez cochonné
  • ils/elles ont cochonné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cochonnais
  • tu cochonnais
  • il/elle cochonnait
  • nous cochonnions
  • vous cochonniez
  • ils/elles cochonnaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cochonnerai
  • tu cochonneras
  • il/elle cochonnera
  • nous cochonnerons
  • vous cochonnerez
  • ils/elles cochonneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cochonnerais
  • tu cochonnerais
  • il/elle cochonnerait
  • nous cochonnerions
  • vous cochonneriez
  • ils/elles cochonneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cochonne
  • que tu cochonnes
  • qu'il/elle cochonne
  • que nous cochonnions
  • que vous cochonniez
  • qu'ils/elles cochonnent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cochonnai
  • tu cochonnas
  • il/elle cochonna
  • nous cochonnâmes
  • vous cochonnâtes
  • ils/elles cochonnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cochonne (tu)
  • cochonnons (nous)
  • cochonnez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mess up

Câu hỏi thường gặp

cochonner nghĩa là gì?

cochonner (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm bậy bạ, làm bừa bãi, đẻ.

cochonner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cochonner (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ʃɔ.ne/.

Chia động từ cochonner ở thì hiện tại thế nào?

je cochonne, tu cochonnes, il/elle cochonne, nous cochonnons, vous cochonnez, ils/elles cochonnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.