cochonner
cochonner nghĩa là làm bậy bạ, làm bừa bãi, đẻ.
Nghĩa của cochonner
Ngoại động từ
- Làm bậy bạ, làm bừa bãi.
- Cochonner l'ouvragelàm bừa bãi công việc
Nội động từ
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Đẻ (lợn).
Chia động từ cochonner
Hiện tại présent
- je cochonne
- tu cochonnes
- il/elle cochonne
- nous cochonnons
- vous cochonnez
- ils/elles cochonnent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai cochonné
- tu as cochonné
- il/elle a cochonné
- nous avons cochonné
- vous avez cochonné
- ils/elles ont cochonné
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je cochonnais
- tu cochonnais
- il/elle cochonnait
- nous cochonnions
- vous cochonniez
- ils/elles cochonnaient
Tương lai đơn futur simple
- je cochonnerai
- tu cochonneras
- il/elle cochonnera
- nous cochonnerons
- vous cochonnerez
- ils/elles cochonneront
Điều kiện conditionnel présent
- je cochonnerais
- tu cochonnerais
- il/elle cochonnerait
- nous cochonnerions
- vous cochonneriez
- ils/elles cochonneraient
Giả định subjonctif présent
- que je cochonne
- que tu cochonnes
- qu'il/elle cochonne
- que nous cochonnions
- que vous cochonniez
- qu'ils/elles cochonnent
Quá khứ đơn passé simple
- je cochonnai
- tu cochonnas
- il/elle cochonna
- nous cochonnâmes
- vous cochonnâtes
- ils/elles cochonnèrent
Mệnh lệnh impératif
- cochonne (tu)
- cochonnons (nous)
- cochonnez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to mess up
Câu hỏi thường gặp
cochonner nghĩa là gì?
cochonner (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm bậy bạ, làm bừa bãi, đẻ.
cochonner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cochonner (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ʃɔ.ne/.
Chia động từ cochonner ở thì hiện tại thế nào?
je cochonne, tu cochonnes, il/elle cochonne, nous cochonnons, vous cochonnez, ils/elles cochonnent.