cocher
cocher nghĩa là người đánh xe ngựa, đánh dấu khấc, đánh dấu gạch.
Nghĩa của cocher
Danh từ · giống đực
- Người đánh xe ngựa.
- fouette cocher!tiến lên!
Ngoại động từ
- Đánh dấu khấc, đánh dấu gạch.
- Cocher un nom sur une listeđánh dấu gạch vào một tên trong danh sách
Dạng từ của cocher
Đi với mạo từ: un cocher · le cocher
| Số nhiều | cochers |
| Giống cái | cochère |
Chia động từ cocher
Hiện tại présent
- je coche
- tu coches
- il/elle coche
- nous cochons
- vous cochez
- ils/elles cochent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai coché
- tu as coché
- il/elle a coché
- nous avons coché
- vous avez coché
- ils/elles ont coché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je cochais
- tu cochais
- il/elle cochait
- nous cochions
- vous cochiez
- ils/elles cochaient
Tương lai đơn futur simple
- je cocherai
- tu cocheras
- il/elle cochera
- nous cocherons
- vous cocherez
- ils/elles cocheront
Điều kiện conditionnel présent
- je cocherais
- tu cocherais
- il/elle cocherait
- nous cocherions
- vous cocheriez
- ils/elles cocheraient
Giả định subjonctif présent
- que je coche
- que tu coches
- qu'il/elle coche
- que nous cochions
- que vous cochiez
- qu'ils/elles cochent
Quá khứ đơn passé simple
- je cochai
- tu cochas
- il/elle cocha
- nous cochâmes
- vous cochâtes
- ils/elles cochèrent
Mệnh lệnh impératif
- coche (tu)
- cochons (nous)
- cochez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với cocher
- Toutes les pommes qui tombent sont mangées par les cochons. Tất cả những quả táo rơi bị lợn ăn hết.Tatoeba #135403
- Je déteste les cochons. Tôi ghét lợn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10888145
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coachman (coach driver)
- Động từ to tick; to tick off/check off (to place a tick symbol on, e.g. a form); to cross (to place a cross symbol on, e.g. a form)
Câu hỏi thường gặp
cocher nghĩa là gì?
cocher (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người đánh xe ngựa, đánh dấu khấc, đánh dấu gạch.
cocher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cocher (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ʃe/.
cocher là giống đực hay giống cái?
cocher là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Chia động từ cocher ở thì hiện tại thế nào?
je coche, tu coches, il/elle coche, nous cochons, vous cochez, ils/elles cochent.