cochenille
danh từ giống cái (f)
/kɔʃ.nij/ giọng máy của trình duyệt
cochenille nghĩa là rệp son, sâu yên chi.
Nghĩa của cochenille
Danh từ · giống cái
- Động vật học Rệp son, sâu yên chi.
Dạng từ của cochenille
Đi với mạo từ: une cochenille · la cochenille
| Số nhiều | cochenilles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ any insect of the superfamily Coccoidea, such as Icerya purchasi: a scale insect; cochineal (Dactylopius coccus, insect and pigment)
Câu hỏi thường gặp
cochenille nghĩa là gì?
cochenille (danh từ) nghĩa là rệp son, sâu yên chi.
cochenille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cochenille (giọng Pháp chuẩn): /kɔʃ.nij/.
cochenille là giống đực hay giống cái?
cochenille là danh từ giống cái (dùng với une, la).