TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

coassocié

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

coassocié nghĩa là người đồng hội.

Nghĩa của coassocié

Danh từ · giống đực

  1. Người đồng hội.

Dạng từ của coassocié

Đi với mạo từ: un coassocié · le coassocié

Câu hỏi thường gặp

coassocié nghĩa là gì?

coassocié (danh từ) nghĩa là người đồng hội.

coassocié là giống đực hay giống cái?

coassocié là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.