coaltar
danh từ giống đực (m)
/kol.taʁ/ giọng máy của trình duyệt
coaltar nghĩa là nhựa than đá.
Nghĩa của coaltar
Danh từ · giống đực
- Nhựa than đá.
Dạng từ của coaltar
Đi với mạo từ: un coaltar · le coaltar
| Số nhiều | coaltars |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coal tar
Câu hỏi thường gặp
coaltar nghĩa là gì?
coaltar (danh từ) nghĩa là nhựa than đá.
coaltar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coaltar (giọng Pháp chuẩn): /kol.taʁ/.
coaltar là giống đực hay giống cái?
coaltar là danh từ giống đực (dùng với un, le).