coagulabilité
coagulabilité nghĩa là khả năng đông, khả năng đông tụ.
Nghĩa của coagulabilité
Danh từ · giống cái
- Khả năng đông, khả năng đông tụ.
Dạng từ của coagulabilité
Đi với mạo từ: une coagulabilité · la coagulabilité
| Số nhiều | coagulabilités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coagulability
Câu hỏi thường gặp
coagulabilité nghĩa là gì?
coagulabilité (danh từ) nghĩa là khả năng đông, khả năng đông tụ.
coagulabilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coagulabilité (giọng Pháp chuẩn): /kɔagylabilite/.
coagulabilité là giống đực hay giống cái?
coagulabilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).