TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

coacquéreur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

coacquéreur nghĩa là người cùng mua.

Nghĩa của coacquéreur

Danh từ · giống đực

  1. Người cùng mua; người cùng được sở hữu.

Dạng từ của coacquéreur

Đi với mạo từ: un coacquéreur · le coacquéreur

Câu hỏi thường gặp

coacquéreur nghĩa là gì?

coacquéreur (danh từ) nghĩa là người cùng mua.

coacquéreur là giống đực hay giống cái?

coacquéreur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.