clystère
danh từ giống đực (m)
/klis.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
clystère nghĩa là sự thụt.
Nghĩa của clystère
Danh từ · giống đực
- Y học, từ cũ nghĩa cũ Sự thụt.
Dạng từ của clystère
Đi với mạo từ: un clystère · le clystère
| Số nhiều | clystères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clyster
Câu hỏi thường gặp
clystère nghĩa là gì?
clystère (danh từ) nghĩa là sự thụt.
clystère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clystère (giọng Pháp chuẩn): /klis.tɛʁ/.
clystère là giống đực hay giống cái?
clystère là danh từ giống đực (dùng với un, le).