cluse
danh từ giống cái (f)
/klyz/ giọng máy của trình duyệt
cluse nghĩa là hẻm.
Nghĩa của cluse
Danh từ · giống cái
- Địa chất, địa lý Hẻm.
Dạng từ của cluse
Đi với mạo từ: une cluse · la cluse
| Số nhiều | cluses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ water gap; defile
Câu hỏi thường gặp
cluse nghĩa là gì?
cluse (danh từ) nghĩa là hẻm.
cluse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cluse (giọng Pháp chuẩn): /klyz/.
cluse là giống đực hay giống cái?
cluse là danh từ giống cái (dùng với une, la).