clunisien
/kly.ni.zjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
clunisien nghĩa là dòng cluny.
Nghĩa của clunisien
Tính từ
- Tôn giáo (thuộc) dòng Cluny.
Dạng từ của clunisien
| Số nhiều | clunisiens |
| Giống cái | clunisienne |
| Giống cái số nhiều | clunisiennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Cluniac
- Danh từ Cluniac
Câu hỏi thường gặp
clunisien nghĩa là gì?
clunisien (tính từ) nghĩa là dòng cluny.
clunisien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clunisien (giọng Pháp chuẩn): /kly.ni.zjɛ̃/.