TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

club

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực (m) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/klœb/ giọng máy của trình duyệt

club nghĩa là câu lạc bộ, hội.

Nghĩa của club

Danh từ · giống đực

  1. Câu lạc bộ.
    • Club nautiquecâu lạc bộ thể thao dưới nước
  2. Hội.
    • Club littérairehội văn học
  3. Thể dục thể thao Gậy đánh gôn.
  4. Ghế bằng da.

Dạng từ của club

Đi với mạo từ: un club · le club

Số nhiềuclubs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với club

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với club

  • À quel club appartiens-tu ? Bạn ở trong câu lạc bộ nào vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #396308

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ club (an association of members joining together for some common purpose, especially sports or recreation); club (an implement to hit the ball in certain ball games, such as golf)

Câu hỏi thường gặp

club nghĩa là gì?

club (danh từ) nghĩa là câu lạc bộ, hội.

club phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của club (giọng Pháp chuẩn): /klœb/.

club là giống đực hay giống cái?

club là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.