clouterie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
clouterie nghĩa là nghề làm đinh, nhà máy đinh.
Nghĩa của clouterie
Danh từ · giống cái
- Nghề làm đinh.
- Nhà máy đinh.
Dạng từ của clouterie
Đi với mạo từ: une clouterie · la clouterie
| Số nhiều | clouteries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nail factory
Câu hỏi thường gặp
clouterie nghĩa là gì?
clouterie (danh từ) nghĩa là nghề làm đinh, nhà máy đinh.
clouterie là giống đực hay giống cái?
clouterie là danh từ giống cái (dùng với une, la).