TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

clisse

danh từ giống cái (f)
/klis/ giọng máy của trình duyệt

clisse nghĩa là áo rơm.

Nghĩa của clisse

Danh từ · giống cái

  1. Liếp để ráo pho mát.
  2. Áo rơm (bao ngoài chai cho khỏi chạm nhau).

Dạng từ của clisse

Đi với mạo từ: une clisse · la clisse

Câu hỏi thường gặp

clisse nghĩa là gì?

clisse (danh từ) nghĩa là áo rơm.

clisse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clisse (giọng Pháp chuẩn): /klis/.

clisse là giống đực hay giống cái?

clisse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.