clinomètre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
clinomètre nghĩa là nghiêng kế.
Nghĩa của clinomètre
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Nghiêng kế.
Dạng từ của clinomètre
Đi với mạo từ: un clinomètre · le clinomètre
| Số nhiều | clinomètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clinometer
Câu hỏi thường gặp
clinomètre nghĩa là gì?
clinomètre (danh từ) nghĩa là nghiêng kế.
clinomètre là giống đực hay giống cái?
clinomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).