clinquant
danh từ giống đực (m)
/klɛ̃.kɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
clinquant nghĩa là trang kim.
Nghĩa của clinquant
Danh từ · giống đực
- Trang kim.
- Đồ giả không tinh xảo (giả vàng, giả ngọc).
- Vẻ hào nhoáng.
Dạng từ của clinquant
Đi với mạo từ: un clinquant · le clinquant
| Số nhiều | clinquants |
| Giống cái | clinquante |
| Giống cái số nhiều | clinquantes |
Câu hỏi thường gặp
clinquant nghĩa là gì?
clinquant (danh từ) nghĩa là trang kim.
clinquant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clinquant (giọng Pháp chuẩn): /klɛ̃.kɑ̃/.
clinquant là giống đực hay giống cái?
clinquant là danh từ giống đực (dùng với un, le).