climatothérapie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
climatothérapie nghĩa là liệu pháp khí hậu.
Nghĩa của climatothérapie
Danh từ · giống cái
- Y học Liệu pháp khí hậu.
Dạng từ của climatothérapie
Đi với mạo từ: une climatothérapie · la climatothérapie
| Số nhiều | climatothérapies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ climatotherapy
Câu hỏi thường gặp
climatothérapie nghĩa là gì?
climatothérapie (danh từ) nghĩa là liệu pháp khí hậu.
climatothérapie là giống đực hay giống cái?
climatothérapie là danh từ giống cái (dùng với une, la).