climatérique
climatérique nghĩa là năm hạn, năm xung hạn, tuổi tắt dục, tuổi mãn kinh.
Nghĩa của climatérique
Danh từ · giống cái
- Năm hạn, năm xung hạn.
- Y học Tuổi tắt dục, tuổi mãn kinh (của phụ nữ).
Tính từ
- Hạn, xung hạn.
- Année climatériquenăm hạn
Dạng từ của climatérique
Đi với mạo từ: une climatérique · la climatérique
| Số nhiều | climatériques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ climacteric (all senses)
- Danh từ climacteric (all senses)
Câu hỏi thường gặp
climatérique nghĩa là gì?
climatérique (danh từ, tính từ) nghĩa là năm hạn, năm xung hạn, tuổi tắt dục, tuổi mãn kinh.
climatérique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của climatérique (giọng Pháp chuẩn): /kli.ma.te.ʁik/.
climatérique là giống đực hay giống cái?
climatérique là danh từ giống cái (dùng với une, la).