climatisme
danh từ giống đực (m)
/kli.ma.tism/ giọng máy của trình duyệt
climatisme nghĩa là Điều kiện tổ chức nghỉ mát.
Nghĩa của climatisme
Danh từ · giống đực
- Điều kiện tổ chức nghỉ mát.
Dạng từ của climatisme
Đi với mạo từ: un climatisme · le climatisme
| Số nhiều | climatismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ climatotherapy
Câu hỏi thường gặp
climatisme nghĩa là gì?
climatisme (danh từ) nghĩa là Điều kiện tổ chức nghỉ mát.
climatisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của climatisme (giọng Pháp chuẩn): /kli.ma.tism/.
climatisme là giống đực hay giống cái?
climatisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).