climatiseur
danh từ giống đực (m)
/kli.ma.ti.zœʁ/ giọng máy của trình duyệt
climatiseur nghĩa là Máy điều hòa khí hậu.
Nghĩa của climatiseur
Danh từ · giống đực
- Máy điều hòa khí hậu.
Dạng từ của climatiseur
Đi với mạo từ: un climatiseur · le climatiseur
| Số nhiều | climatiseurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ air conditioner
Câu hỏi thường gặp
climatiseur nghĩa là gì?
climatiseur (danh từ) nghĩa là Máy điều hòa khí hậu.
climatiseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của climatiseur (giọng Pháp chuẩn): /kli.ma.ti.zœʁ/.
climatiseur là giống đực hay giống cái?
climatiseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).