climatiser
climatiser nghĩa là điều hòa khí hậu, khí hậu hóa.
Nghĩa của climatiser
Ngoại động từ
- Điều hòa khí hậu.
- Làm cho (một máy móc) hợp khí hậu, khí hậu hóa.
Chia động từ climatiser
Hiện tại présent
- je climatise
- tu climatises
- il/elle climatise
- nous climatisons
- vous climatisez
- ils/elles climatisent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai climatisé
- tu as climatisé
- il/elle a climatisé
- nous avons climatisé
- vous avez climatisé
- ils/elles ont climatisé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je climatisais
- tu climatisais
- il/elle climatisait
- nous climatisions
- vous climatisiez
- ils/elles climatisaient
Tương lai đơn futur simple
- je climatiserai
- tu climatiseras
- il/elle climatisera
- nous climatiserons
- vous climatiserez
- ils/elles climatiseront
Điều kiện conditionnel présent
- je climatiserais
- tu climatiserais
- il/elle climatiserait
- nous climatiserions
- vous climatiseriez
- ils/elles climatiseraient
Giả định subjonctif présent
- que je climatise
- que tu climatises
- qu'il/elle climatise
- que nous climatisions
- que vous climatisiez
- qu'ils/elles climatisent
Quá khứ đơn passé simple
- je climatisai
- tu climatisas
- il/elle climatisa
- nous climatisâmes
- vous climatisâtes
- ils/elles climatisèrent
Mệnh lệnh impératif
- climatise (tu)
- climatisons (nous)
- climatisez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to air-condition
Câu hỏi thường gặp
climatiser nghĩa là gì?
climatiser (ngoại động từ) nghĩa là điều hòa khí hậu, khí hậu hóa.
climatiser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của climatiser (giọng Pháp chuẩn): /kli.ma.ti.ze/.
Chia động từ climatiser ở thì hiện tại thế nào?
je climatise, tu climatises, il/elle climatise, nous climatisons, vous climatisez, ils/elles climatisent.