TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

climatiser

/kli.ma.ti.ze/ giọng máy của trình duyệt

climatiser nghĩa là điều hòa khí hậu, khí hậu hóa.

Nghĩa của climatiser

Ngoại động từ

  1. Điều hòa khí hậu.
  2. Làm cho (một máy móc) hợp khí hậu, khí hậu hóa.

Chia động từ climatiser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: climatiséHiện tại phân từ: climatisant

Hiện tại présent

  • je climatise
  • tu climatises
  • il/elle climatise
  • nous climatisons
  • vous climatisez
  • ils/elles climatisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai climatisé
  • tu as climatisé
  • il/elle a climatisé
  • nous avons climatisé
  • vous avez climatisé
  • ils/elles ont climatisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je climatisais
  • tu climatisais
  • il/elle climatisait
  • nous climatisions
  • vous climatisiez
  • ils/elles climatisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je climatiserai
  • tu climatiseras
  • il/elle climatisera
  • nous climatiserons
  • vous climatiserez
  • ils/elles climatiseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je climatiserais
  • tu climatiserais
  • il/elle climatiserait
  • nous climatiserions
  • vous climatiseriez
  • ils/elles climatiseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je climatise
  • que tu climatises
  • qu'il/elle climatise
  • que nous climatisions
  • que vous climatisiez
  • qu'ils/elles climatisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je climatisai
  • tu climatisas
  • il/elle climatisa
  • nous climatisâmes
  • vous climatisâtes
  • ils/elles climatisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • climatise (tu)
  • climatisons (nous)
  • climatisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to air-condition

Câu hỏi thường gặp

climatiser nghĩa là gì?

climatiser (ngoại động từ) nghĩa là điều hòa khí hậu, khí hậu hóa.

climatiser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của climatiser (giọng Pháp chuẩn): /kli.ma.ti.ze/.

Chia động từ climatiser ở thì hiện tại thế nào?

je climatise, tu climatises, il/elle climatise, nous climatisons, vous climatisez, ils/elles climatisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.