clepsydre
danh từ giống cái (f)
/klɛp.sidʁ/ giọng máy của trình duyệt
clepsydre nghĩa là đồng hồ nước.
Nghĩa của clepsydre
Danh từ · giống cái
- Từ cũ, nghĩa cũ Đồng hồ nước.
Dạng từ của clepsydre
Đi với mạo từ: une clepsydre · la clepsydre
| Số nhiều | clepsydres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ water clock, clepsydra
Câu hỏi thường gặp
clepsydre nghĩa là gì?
clepsydre (danh từ) nghĩa là đồng hồ nước.
clepsydre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clepsydre (giọng Pháp chuẩn): /klɛp.sidʁ/.
clepsydre là giống đực hay giống cái?
clepsydre là danh từ giống cái (dùng với une, la).