TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

clôturer

/klo.ty.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

clôturer nghĩa là rào quanh, kết thúc, chấm dứt, đóng cửa.

Nghĩa của clôturer

Ngoại động từ

  1. Rào quanh.
  2. Nghĩa rộng Kết thúc, chấm dứt.
    • Clôturer une discussionkết thúc cuộc tranh luận

Nội động từ

  1. Đóng cửa.
    • Restaurant qui clôturehàng cơm đóng cửa

Chia động từ clôturer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: clôturéHiện tại phân từ: clôturant

Hiện tại présent

  • je clôture
  • tu clôtures
  • il/elle clôture
  • nous clôturons
  • vous clôturez
  • ils/elles clôturent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai clôturé
  • tu as clôturé
  • il/elle a clôturé
  • nous avons clôturé
  • vous avez clôturé
  • ils/elles ont clôturé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je clôturais
  • tu clôturais
  • il/elle clôturait
  • nous clôturions
  • vous clôturiez
  • ils/elles clôturaient

Tương lai đơn futur simple

  • je clôturerai
  • tu clôtureras
  • il/elle clôturera
  • nous clôturerons
  • vous clôturerez
  • ils/elles clôtureront

Điều kiện conditionnel présent

  • je clôturerais
  • tu clôturerais
  • il/elle clôturerait
  • nous clôturerions
  • vous clôtureriez
  • ils/elles clôtureraient

Giả định subjonctif présent

  • que je clôture
  • que tu clôtures
  • qu'il/elle clôture
  • que nous clôturions
  • que vous clôturiez
  • qu'ils/elles clôturent

Quá khứ đơn passé simple

  • je clôturai
  • tu clôturas
  • il/elle clôtura
  • nous clôturâmes
  • vous clôturâtes
  • ils/elles clôturèrent

Mệnh lệnh impératif

  • clôture (tu)
  • clôturons (nous)
  • clôturez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fence off; to close, finish (a project, an evening); to close

Câu hỏi thường gặp

clôturer nghĩa là gì?

clôturer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là rào quanh, kết thúc, chấm dứt, đóng cửa.

clôturer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clôturer (giọng Pháp chuẩn): /klo.ty.ʁe/.

Chia động từ clôturer ở thì hiện tại thế nào?

je clôture, tu clôtures, il/elle clôture, nous clôturons, vous clôturez, ils/elles clôturent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.