cingler
cingler nghĩa là giong buồm, bơi, lướt, quất mạnh.
Nghĩa của cingler
Nội động từ
- Giong buồm.
- Cingler vers le portgiong buồm về bến
- Nghĩa rộng Bơi, lướt.
- Cygnes qui cinglent sur l'ondethiên nga lướt trên làn nước
Ngoại động từ
- Quất mạnh.
- Cingler le cheval d'un coup de fouetquất cho con ngựa một roi
- Đập mạnh, tạt mạnh vào.
- La pluie cingle le visagemưa đập mạnh vào mặt
- Nghĩa bóng Đả kích mạnh.
- Cingler les vicesđả kích mạnh những tật xấu
- Kỹ thuật Rèn (sắt nóng).
- Bật (một đường) bằng dây phấn.
Chia động từ cingler
Hiện tại présent
- je cingle
- tu cingles
- il/elle cingle
- nous cinglons
- vous cinglez
- ils/elles cinglent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai cinglé
- tu as cinglé
- il/elle a cinglé
- nous avons cinglé
- vous avez cinglé
- ils/elles ont cinglé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je cinglais
- tu cinglais
- il/elle cinglait
- nous cinglions
- vous cingliez
- ils/elles cinglaient
Tương lai đơn futur simple
- je cinglerai
- tu cingleras
- il/elle cinglera
- nous cinglerons
- vous cinglerez
- ils/elles cingleront
Điều kiện conditionnel présent
- je cinglerais
- tu cinglerais
- il/elle cinglerait
- nous cinglerions
- vous cingleriez
- ils/elles cingleraient
Giả định subjonctif présent
- que je cingle
- que tu cingles
- qu'il/elle cingle
- que nous cinglions
- que vous cingliez
- qu'ils/elles cinglent
Quá khứ đơn passé simple
- je cinglai
- tu cinglas
- il/elle cingla
- nous cinglâmes
- vous cinglâtes
- ils/elles cinglèrent
Mệnh lệnh impératif
- cingle (tu)
- cinglons (nous)
- cinglez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với cingler
- La plupart des gens pensent que je suis cinglé. Nhiều người nghĩ là tôi điên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7482022
- La dernière personne à qui j'ai raconté mon idée a pensé que j'étais cinglé. Người cuối cùng tôi nói ý tưởng của tôi nghĩ rằng tôi mất trí (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3134
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sail; to navigate
- Động từ to hit; to strike; to knock
Câu hỏi thường gặp
cingler nghĩa là gì?
cingler (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là giong buồm, bơi, lướt, quất mạnh.
cingler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cingler (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.ɡle/.
Chia động từ cingler ở thì hiện tại thế nào?
je cingle, tu cingles, il/elle cingle, nous cinglons, vous cinglez, ils/elles cinglent.