cingalais
/sɛ̃.ɡa.lɛ/ giọng máy của trình duyệt
cingalais nghĩa là Thuộc Xri-Lan-ca.
Nghĩa của cingalais
Tính từ
- Thuộc Xri-Lan-ca.
Dạng từ của cingalais
| Giống cái | cingalaise |
| Giống cái số nhiều | cingalaises |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Sinhalese
- Danh từ Sinhalese language
Câu hỏi thường gặp
cingalais nghĩa là gì?
cingalais (tính từ) nghĩa là Thuộc Xri-Lan-ca.
cingalais phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cingalais (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.ɡa.lɛ/.