TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cincle

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

cincle nghĩa là chim sáo nước.

Nghĩa của cincle

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Chim sáo nước.

Dạng từ của cincle

Đi với mạo từ: un cincle · le cincle

Câu hỏi thường gặp

cincle nghĩa là gì?

cincle (danh từ) nghĩa là chim sáo nước.

cincle là giống đực hay giống cái?

cincle là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.