cicéronien
/si.se.ʁɔ.njɛn/ giọng máy của trình duyệt
cicéronien nghĩa là Theo phong cách Xi-xê-ron.
Nghĩa của cicéronien
Tính từ
- Theo phong cách Xi-xê-ron.
- Eloquence cicéroniennesự hùng biện theo phong cách Xi-rê-ron
Dạng từ của cicéronien
| Số nhiều | cicéroniens |
| Giống cái | cicéronienne |
| Giống cái số nhiều | cicéroniennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Ciceronian
Câu hỏi thường gặp
cicéronien nghĩa là gì?
cicéronien (tính từ) nghĩa là Theo phong cách Xi-xê-ron.
cicéronien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cicéronien (giọng Pháp chuẩn): /si.se.ʁɔ.njɛn/.