cicérone
danh từ giống đực (m)
/si.se.ʁɔn/ giọng máy của trình duyệt
cicérone nghĩa là Người hướng dẫn tham quan.
Nghĩa của cicérone
Danh từ · giống đực
- Người hướng dẫn tham quan.
Dạng từ của cicérone
Đi với mạo từ: un cicérone · le cicérone
| Số nhiều | cicérones |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cicerone
Câu hỏi thường gặp
cicérone nghĩa là gì?
cicérone (danh từ) nghĩa là Người hướng dẫn tham quan.
cicérone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cicérone (giọng Pháp chuẩn): /si.se.ʁɔn/.
cicérone là giống đực hay giống cái?
cicérone là danh từ giống đực (dùng với un, le).