TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cicéro

danh từ giống đực (m)
/siseʁo/ giọng máy của trình duyệt

cicéro nghĩa là Chữ cỡ 12.

Nghĩa của cicéro

Danh từ · giống đực

  1. Chữ cỡ 12.

Dạng từ của cicéro

Đi với mạo từ: un cicéro · le cicéro

Câu hỏi thường gặp

cicéro nghĩa là gì?

cicéro (danh từ) nghĩa là Chữ cỡ 12.

cicéro phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cicéro (giọng Pháp chuẩn): /siseʁo/.

cicéro là giống đực hay giống cái?

cicéro là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.