ciboulot
danh từ giống đực (m)
/si.bu.lo/ giọng máy của trình duyệt
ciboulot nghĩa là đầu, óc.
Nghĩa của ciboulot
Danh từ · giống đực
- Thông tục Đầu, óc.
- Avoir une idée dans le ciboulotcó ý nghĩ trong đầu óc
Dạng từ của ciboulot
Đi với mạo từ: un ciboulot · le ciboulot
| Số nhiều | ciboulots |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bonce, nut, noggin (head)
Câu hỏi thường gặp
ciboulot nghĩa là gì?
ciboulot (danh từ) nghĩa là đầu, óc.
ciboulot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ciboulot (giọng Pháp chuẩn): /si.bu.lo/.
ciboulot là giống đực hay giống cái?
ciboulot là danh từ giống đực (dùng với un, le).