chuinter
chuinter nghĩa là kêu, đọc thành âm xuýt.
Nghĩa của chuinter
Nội động từ
- Kêu (chim cú).
- Ngôn ngữ học Đọc thành âm xuýt.
- Xuýt (vòi hơi nước...).
Chia động từ chuinter
Hiện tại présent
- je chuinte
- tu chuintes
- il/elle chuinte
- nous chuintons
- vous chuintez
- ils/elles chuintent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai chuinté
- tu as chuinté
- il/elle a chuinté
- nous avons chuinté
- vous avez chuinté
- ils/elles ont chuinté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je chuintais
- tu chuintais
- il/elle chuintait
- nous chuintions
- vous chuintiez
- ils/elles chuintaient
Tương lai đơn futur simple
- je chuinterai
- tu chuinteras
- il/elle chuintera
- nous chuinterons
- vous chuinterez
- ils/elles chuinteront
Điều kiện conditionnel présent
- je chuinterais
- tu chuinterais
- il/elle chuinterait
- nous chuinterions
- vous chuinteriez
- ils/elles chuinteraient
Giả định subjonctif présent
- que je chuinte
- que tu chuintes
- qu'il/elle chuinte
- que nous chuintions
- que vous chuintiez
- qu'ils/elles chuintent
Quá khứ đơn passé simple
- je chuintai
- tu chuintas
- il/elle chuinta
- nous chuintâmes
- vous chuintâtes
- ils/elles chuintèrent
Mệnh lệnh impératif
- chuinte (tu)
- chuintons (nous)
- chuintez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của chuinter
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hoot, screech; to buzz, whirr, whoosh; to creak; to swish
Câu hỏi thường gặp
chuinter nghĩa là gì?
chuinter (nội động từ) nghĩa là kêu, đọc thành âm xuýt.
chuinter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chuinter (giọng Pháp chuẩn): /ʃɥɛ̃.te/.
Chia động từ chuinter ở thì hiện tại thế nào?
je chuinte, tu chuintes, il/elle chuinte, nous chuintons, vous chuintez, ils/elles chuintent.