chrysoprase
danh từ giống cái (f)
/kʁi.zɔ.pʁaz/ giọng máy của trình duyệt
chrysoprase nghĩa là Crizopra.
Nghĩa của chrysoprase
Danh từ · giống cái
- Khoáng vật học Crizopra.
Dạng từ của chrysoprase
Đi với mạo từ: une chrysoprase · la chrysoprase
| Số nhiều | chrysoprases |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chrysoprase
Câu hỏi thường gặp
chrysoprase nghĩa là gì?
chrysoprase (danh từ) nghĩa là Crizopra.
chrysoprase phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chrysoprase (giọng Pháp chuẩn): /kʁi.zɔ.pʁaz/.
chrysoprase là giống đực hay giống cái?
chrysoprase là danh từ giống cái (dùng với une, la).