chryséléphantin
/kʁi.ze.le.fɑ̃.tɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
chryséléphantin nghĩa là bằng ngà và vàng.
Nghĩa của chryséléphantin
Tính từ
- Bằng ngà và vàng.
- Statue chryséléphantinebức tượng bằng ngà và vàng
Dạng từ của chryséléphantin
| Số nhiều | chryséléphantins |
| Giống cái | chryséléphantine |
| Giống cái số nhiều | chryséléphantines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ chryselephantine (made of gold and ivory)
Câu hỏi thường gặp
chryséléphantin nghĩa là gì?
chryséléphantin (tính từ) nghĩa là bằng ngà và vàng.
chryséléphantin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chryséléphantin (giọng Pháp chuẩn): /kʁi.ze.le.fɑ̃.tɛ̃/.