TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chrétien

Cấp độ ≈B1 danh từ cả hai giống Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kʁe.tjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

chrétien nghĩa là Tín đồ đạo Cơ Đốc.

Nghĩa của chrétien

Danh từ · cả hai giống

  1. Tín đồ đạo Cơ Đốc.

Tính từ

  1. Thuộc Cơ Đốc giáo, theo đạo Cơ Đốc. (biên soạn)

Dạng từ của chrétien

Số nhiềuChrétiens
Giống cáiChrétienne /kʁe.tjɛn/
Giống cái số nhiềuchrétiennes

Câu ví dụ với chrétien

  • Barack Obama est chrétien. Barack Obama là một người theo đạo Cơ-đốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1883862
  • Elle est chrétienne, c'est pourquoi elle lit la Bible et va à la messe chaque dimanche. Cô ấy theo Ki-tô giáo, đó là lí do vì sao cô ấy đọc Kinh Thánh và đi lễ mỗi Chủ Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868869

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Christian
  • Danh từ Christian
  • Danh từ Christian (member of the Christian religion)

Câu hỏi thường gặp

chrétien nghĩa là gì?

chrétien (danh từ, tính từ) nghĩa là Tín đồ đạo Cơ Đốc.

chrétien phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chrétien (giọng Pháp chuẩn): /kʁe.tjɛ̃/.

chrétien là giống đực hay giống cái?

chrétien là danh từ cả hai giống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.