chrysomèle
danh từ giống cái (f)
/kʁi.zɔ.mɛl/ giọng máy của trình duyệt
chrysomèle nghĩa là bọ mật.
Nghĩa của chrysomèle
Danh từ · giống cái
- Động vật học Bọ mật.
Dạng từ của chrysomèle
Đi với mạo từ: une chrysomèle · la chrysomèle
| Số nhiều | chrysomèles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leaf beetle (of family Chrysomelidae)
Câu hỏi thường gặp
chrysomèle nghĩa là gì?
chrysomèle (danh từ) nghĩa là bọ mật.
chrysomèle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chrysomèle (giọng Pháp chuẩn): /kʁi.zɔ.mɛl/.
chrysomèle là giống đực hay giống cái?
chrysomèle là danh từ giống cái (dùng với une, la).